Từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

1.上网 Shàngwǎng: Lên mạng
2.网站 Wǎngzhàn: Website
3.搜索 Sōusuǒ: Tìm kiếm
4.发 贴 Fā tiě: Đăng bài
5.点赞 Diǎn zàn: Thích
6.评论 Píng lùn: Bình luận
7.分享 Fēnxiǎng: Chia sẻ

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

NĂM GIÁC QUAN: 五感 Wǔgǎn

8. 视觉 Shìjué: Thị giác
9.听觉 Tīngjué: Thính giác
10. 味觉 Wèijué: Vị giác
11.触觉 Chùjué: Xúc giác
12. 嗅觉 Xiùjué: Khứu giác

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

13. 勺子 Sháozi: cái thìa
14. 衬衫 Chènshān: áo sơ mi
15. 颅骨 Lúgǔ: hộp sọ
16. 天使 Tiānshǐ: thiên thần
17. 女巫 Nǚwū: phù thủy
18. 苗 Miáo: mầm
19. 干杯 Gānbēi: chúc mừng, cạn ly
20. 鬼 Guǐ : ma
21. 车 Chē: xe oto

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

22. 太阳 tàiyáng mặt trời
23. 云 yún đám mây
24. 星 xīng ngôi sao
25. 月亮 yuèliàng mặt trăng, ánh trăng

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

26. 风 fēng wind: gió
27. 火 huǒ fire: lửa
28. 冰 bīng ice: băng
29. 水shuǐ water: nước

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

30. 飞机 fēijī: Máy bay
31. 蛋糕 dàngāo: Bánh
32. 杯子 bēizi: Cốc
33. 机器人 jīqìrén: Robo

học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh
học từ vựng tiếng trung qua hình ảnh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: