50 Câu học tiếng Trung Bồi ngôi 2: Bạn 你 /nǐ/ (nỉ): ….

STTChữ HánPhiên âmTiếng Việt
1你肯定嗎?Nǐ kěndìng ma?Bạn có chắc không?
  Nỉ khẩn tinh ma? 
2非做不可嗎?Fēi zuò bùkě ma?Tôi có phải không?
  Phây chua pu khửa ma? 
3他和我同歲Tā hé wǒ tóng suì.Anh ấy cùng tuổi với tôi
  Tha hứa ủa thúng suây 
4不要緊。Bùyàojǐn.Không có gì
  Pú dao chỉn 
5沒問題!Méi wèntí!Không vấn đề gì
  Mấy guân thí 
6就這樣!Jiù zhèyàng!Thế đó
  Chiêu trưa dang 
7時間快到了Shíjiān kuài dàole.Hết giờ
  Sứ chen khoai tao lơ 
8有什麼新鮮事嗎?Yǒu shén me xīnxiān shì ma?Có tin tức gì mới không
  Yểu sấn mơ xin xen sư ma ? 
9算上我。Suàn shàng wǒ.Tin tôi đi
  Soan sang ủa 
10別擔心Bié dānxīn.Đừng lo lắng
  Pía tan xin 
11好點了嗎?Hǎo diǎnle ma?Thấy đỡ hơn chưa?
  Hảo tẻn lơ ma? 
12你呢?Nǐ ne?Bạn thì sao?
  Nỉ nơ 
13你欠我一個人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.Bạn nợ tôi đó
  Nỉ chen ủa y cờ rân chính 
14不客氣。Bù kèqì.Không có gì
  Pú khưa chi 
15哪一天都行夕Nǎ yītiān dou xíng xīNgày nào đó sẽ làm
  Nả y thiên tâu xính xi 
16你在開玩笑吧!Nǐ zài kāiwánxiào ba!Bạn đùa à?
  Nỉ trai khai oán xeo pa 
17祝賀你!Zhùhè nǐ!Chúc mừng bạn
  Tru hưa nỉ 
18我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.Tôi không chịu nổi
  Ủa chính pu chư chin 
19我不知道 .Wǒ bù zhìdāoTôi không biết
  Ủa pu trư tao 
20我會幫你打點的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.Tôi sẽ giúp bạn
  Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ 
21給你。Gěi nǐ.Của bạn đây
  Cấy nỉ 
22没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào.Không ai biết
  Mấy yểu rấn chư tao 
23別緊張。Bié jǐnzhāng.Đừng vội vàng (căng thẳng)
  Pía chỉn trang 
24太遺憾了!Tài yíhànle!Tiếc quá
  Thai ý han lơ 
25還要別的嗎?Hái yào bié de ma?Còn gì nữa không?
  Hái dzao pía tợ ma 
26一定要小心!Yīdìng yào xiǎoxīn!Cẩn thận
  Ý tinh dzao xẻo xin 
27幫個忙,好嗎?Bāng gè máng, hǎo ma?Giúp tôi một việc
  Pang cưa máng hảo ma? 
28先生,對不起Xiānshēng, duìbùqǐ.Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
  Xen sâng , tuây pu chỉ 
29幫幫我!Bāng bāng wǒ!Giúp tôi một tay
  Pang pang ủa 
30怎麼樣?Zěnme yàng?Mọi việc thế nào?
  Chẩn mơ dang 
31我沒有頭緒Wǒ méiyǒu tóuxù.Tôi không biết
  Ủa mấy yểu thấu xuy 
32我做到了!Wǒ zuò dàole!Tôi đã làm được rồi
  Ủa chua tao lơ 
33我不想聽Wǒ bù xiǎng tīngTôi không muốn nghe nữa
  Ủa pu xẻng thinh 
34我不懂!Wǒ bù dǒngTôi không hiểu
  Ủa pu tủng 
35這是她的本行Zhè shì tā de běn háng.Đó là chuyên môn của cô ta.
  Trưa sư tha tờ pẩn háng 
36由你決定Yóu nǐ juédìng.Nó phụ thuộc vào bạn
  Yếu nỉ chuế tinh 
37簡直太棒了!Jiǎnzhí tài bàngle!Thật tuyệt vời
  Chẻn trứ thai pang lơ 
38別客氣。Bié kèqì.Đừng khách sáo, đừng khách khí
  Pía khưa chi 
39好棒 .Hǎo bàng .Tuyệt vời
  Hảo pang 
40保持聯絡。Bǎochí liánluò.Giữ liên hệ nhé
  Pảo chứ lén lua 
41時間就是金錢。Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng bạc
  Sứ chen chiêu sư chin chén 
42是哪一位?Shì nǎ yī wèi?Ai gọi đó
  Sư nả y guây 
43你做得對。Nǐ zuò dé duì.Bạn đã làm đúng
  Nỉ chua tứa tuây 
44笨蛋Bèn dānĐồ ngốc, ngu ngốc
  Pân tan 
45滾開Gǔn kāiCút đi, xéo đi. Biến đi ngay
  Quẩn khai 
46祝你玩得開心!Zhù nǐ wán dé kāixīn!Thưởng thức nhé
  Tru nỉ oán tứa khai xin 
47小心一點Xiǎoxīn yī diǎn .Cẩn thận một chút.
  Xẻo xin y tẻn 
48別動。bié dōngĐừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.
  Pía tung 
49別走.Bié zǒu .Đừng đi.
  Pía chẩu 
50幹嘛Gān mǎ !Gì thế
  Can mả 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: