50 Câu tiếng Trung Bồi Ngôi 1: Tôi….

STTChữ HánPhiên âmTiếng Việt
1我明白了WǒmíngbáileTôi hiểu rồi
  Ủa míng pái lơ 
2我不乾了Wǒ bú gàn leTôi không làm nữa
  Ủa pú can lơ 
3我也是Wǒ yě shìTôi cũng vậy
  Ủa dẻ sư 
4我同意Wǒ tóngyìTôi đồng ý
  Ủa thúng y 
5還不錯Hái bùcuòCũng được lắm
  Hái pú trua 
6安靜一點Ānjìng yī diǎnHãy giữ im lặng 1 chút
  An chinh y tẻn 
7闭嘴Bì zuǐIm miệng
  Pi chuẩy 
8讓我來Ràng wǒ láiĐể tôi , để tôi làm
  Rang ủa lái 
9振作起來Zhènzuò qǐláiPhấn khởi lên nào
  Trân chua chỉ lái 
10做得好Zuò de hǎoLàm tốt lắm
  Chua tứa hảo 
11玩得開心Wán de kāixīnChơi vui vẻ
  Goán tứa khai xin 
12我回來了Wǒ huíláileTôi về rồi
  Ủa huấy lái lơ 
13我迷路了Wǒ mílùleTôi lạc đường rồi
  Ủa mí lu lơ 
14我請客Wǒ qǐngkèTôi đãi , tôi mời
  Ủa chỉnh khưa 
15我也一樣Wǒ yě yīyàngTôi cũng thế
  Ủa dzẻ ý ang 
16這邊請Zhè biān qǐngMời đi lối này
  Trưa piên chỉng 
17跟我来Gēn wǒ láiĐi theo tôi
  Cân ủa lái 
18我拒絕Wǒ jùjuéTôi từ chối
  Ủa chuy chuế 
19我保證Wǒ bǎozhèngTôi bảo đảm
  Ủa pảo trâng 
20我懷疑Wǒ huáiyíTôi nghi lắm
  Ủa hoái y 
21我也這樣想Wǒ yě zhèyàng xiǎngTôi cũng nghĩ như thế
  Úa zẻ trưa dzang xẻng 
22我是單身貴族Wǒ shì dānshēn guìzúTôi là người độc thân thành đạt
  Ủa sư tan sân quây chú 
23讓我想想Ràng wǒ xiǎng xiǎngĐể tôi nghĩ đã
  Rang ủa xéng xẻng 
24我是他的影迷Wǒ shì tā de yǐngmíTôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
  Ủa sư tha tợ ỉng mí 
25你肯定嗎?Nǐ kěndìng ma?Bạn chắc chắn không ?
  Nỉ khẩn tinh ma? 
26我在節食Wǒ zài jiéshíTôi đang ăn kiêng
  Ủa chai chía sứ 
27你出賣我Nǐ chūmài wǒMày bán đứng tao
  Nỉ chu mai ủa 
28我能幫你嗎?Wǒ néng bāng nǐ ma?Tôi có thể giúp bạn gì không ?
  Ủa nấng pang nỉ ma? 
29我做到了Wǒ zuò dàoleTôi làm được rồi
  Ủa chua tao lơ 
30我做完了Wǒ zuò wánleTôi làm xong rồi
  Ủa chua goán lơ 
31我會留意的Wǒ huì liúyìTôi sẽ lưu ý
  Ủa huây liếu y 
32我在趕時間Wǒ zài gǎn shíjiānTôi đang vội lắm
  Ủa chai cản sứ chen 
33你欠我一個人情Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíngBạn nợ tôi một việc
  Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính 
34你在開玩笑吧?Nǐ zài kāiwánxiào ba?Bạn đùa à ?
  Nỉ chai khai oán xeo pa ? 
35我不是故意的Wǒ bùshì gùyì deTớ không cố ý
  Ủa pú sư cu y tợ 
36我會幫你打點Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎnTôi sẽ sắp xếp cho anh
  Ủa huây pang nỉ tả tẻn 
37她缺乏勇氣Tā quēfá yǒngqìAnh ấy thiếu dũng khí
  Tha chuê phá dủng chi 
38我別無選擇Wǒ bié wú xuǎnzéTôi không có sự lựa chọn
  Ủa pía ú xoẻn chứa 
39我喜歡吃冰淇淋Wǒ xǐhuan chī bīngqílínTôi thích ăn kem
  Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín 
40我盡力而為Wǒ jìnlì ér wéiTôi sẽ cố gắng hết sức
  Ủa chin li ớ guấy 
41你好嗎?Nǐhǎo ma?Bạn có khỏe không?
  Ní hảo ma? 
42见到你很高兴。Jiàn dào nǐ hěn gāoxìngRất vui được gặp bạn.
  Chen tao nỉ hẩn cao xinh 
43你近来过的怎麼樣?Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?Bạn dạo này thế nào?
  Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ? 
44忙嗎?Máng ma ?Bận không?
  Máng ma? 
45.還好。Hái hǎoCũng tốt
  Hái hảo 
46挺好。Tǐng hǎo.Rất tốt.
  Thỉnh hảo 
47.馬馬虎虎MǎmahǔhuChỉ tàm tạm,bình thường.
  Mả ma hu hụ 
48我愛你Wǒ ài nǐAnh yêu em
  Ủa ai nỉ 
49这是你的嗎?Zhè shì nǐ de ma?Nó là của bạn à?
  Trưa sư nỉ tợ ma ? 
50這很好。Zhè hěn hǎo.Rất tốt
  Trưa hấn hảo 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: